co bóp

Học thuật
Thân thiện
co bóp

Tim co bóp để bơm máu đi khắp cơ thể.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Co lại dãn ra một cách liên tục, nhịp nhàng: Chỉ hành động co thắt giãn nở xen kẽ, thường xảy ra một cách tự nhiên đều đặn ở cácquan trong cơ thể sống để duy trì chức năng sống cơ bản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tim co bóp để đẩy máu đi khắp cơ thể.
    • Các thành dạ dày co bóp nhịp nhàng để tiêu hóa thức ăn.
    • Bác sĩ nói nhịp tim của bệnh nhân co bóp rất yếu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "co bóp không đều": chỉ sự co thắt giãn nở thiếu nhịp điệu, không ổn định.
    • Kết quả điện tâm đồ cho thấy tim anh ấy co bóp không đều.
  • "sự co bóp" (danh từ hóa): chỉ quá trình hoặc hiện tượng co bóp.
    • Cơn đau do sự co bóp của tử cung trong lúc chuyển dạ.
Biến thể từ gần giống
  • Co thắt (động từ): chỉ hành động co lại mạnh đột ngột, thường gây đau, không nhất thiết tính chất nhịp nhàng, đều đặn như "co bóp".
    • Anh ấy bị co thắt bắp sau khi tập luyện quá sức.
  • Nhu động (danh từ): chỉ sự co bóp tính chất sóng, lan tỏa dọc theo các cơ quan rỗng như ruột, thực quản để đẩy thức ăn di chuyển.
    • Thức ăn được đẩy đi nhờ nhu động của ruột.
Từ đồng nghĩa
  • Đập (động từ): thường dùng cho tim, chỉ sự co bóp tạo ra nhịp đập.
    • Tim đập nhanh khi hồi hộp.
  • Pulsate (động từ, từ mượn tiếng Anh trong ngữ cảnh y khoa): nhịp đập, co bóp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "co bóp" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "co bóp".

co bóp

Tim co bóp để bơm máu đi khắp cơ thể.

  1. đgt. Co dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống: Tim co bóp bình thường.